满意度
[mǎn yì dù] [满 意 度]
mức độ hài lòng
超额完成近百分之八。客诉率锐减近半,综合客户满意度呈现出断崖式回弹。
chāo é wán chéng jìn bǎi fēn zhī bā. kè sù lǜ ruì jiǎn jìn bàn, zōng hé kè hù mǎn yì dù chéng xiàn chū duàn yá shì huí tán.Vượt mức hoàn thành gần tám phần trăm. Tỷ lệ khiếu nại giảm mạnh gần một nửa, mức độ hài lòng tổng hợp của khách hàng hồi phục ngoạn mục.
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下大家的满意度很高
dà jiā de mǎn yì dù hěn gāoMức độ hài lòng của mọi người rất cao.
我们在网上发布了一份关于课程满意度的问卷。
wǒ men zài wǎng shàng fā bù le yí fèn guān yú kè chéng mǎn yì dù de wèn juàn.Chúng tôi đã phát hành trực tuyến một bảng câu hỏi về mức độ hài lòng của khóa học.