钻【鑽】
[zuān]
khoan; đục; chui vào
穿孔;进入;深入研究。
这颗钻在阳光下闪闪发亮。
zhè kē zuàn zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Viên kim cương này tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
mũi khoan; kim cương
金刚石;打孔的工具。
这枚钻戒上镶嵌着一颗大钻。
zhè méi zuàn jiè shàng xiāng qiàn zhe yì kē dà zuàn.Chiếc nhẫn kim cương này được khảm một viên kim cương lớn.
好的,我会珍惜这几个月的缓冲期,潜心钻研,力求突破。
hǎo de, wǒ huì zhēn xī zhè jǐ gè yuè de huǎn chōng qī, qián xīn zuān yán, lì qiú tū pò.Vâng, em sẽ trân trọng khoảng thời gian đệm vài tháng này để chuyên tâm nghiên cứu, nỗ lực tạo đột phá.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…钻石的硬度在所有材料中最高。
zuàn shí de yìng dù zài suǒ yǒu cái liào zhōng zuì gāo.Độ cứng của kim cương là cao nhất trong mọi vật liệu.
别轻易否定自己,唯有潜心钻研,才能在反复试错中迎来突破。
bié qīng yì fǒu dìng zì jǐ, wéi yǒu qián xīn zuān yán, cái néng zài fǎn fù shì cuò zhōng yíng lái tū pò.Đừng dễ dàng phủ nhận bản thân, chỉ có chuyên tâm nghiên cứu mới có thể đón nhận bước đột phá trong quá trình thử và sai lặp đi lặp lại.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有