生米做成熟饭
[shēng mǐ zuò chéng shú fàn] [生 米 做 成 熟 饭]
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟饭
[shēng mǐ zuò chéng shú fàn] [生 米 做 成 熟 饭]
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟饭