XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金黄色

[jīn huáng sè] [金 黄 色]

màu vàng kim

这块地里种满了金黄色的南瓜。

zhè kuài dì lǐ zhǒng mǎn le jīn huáng sè de nán guā.

Mảnh đất này trồng đầy những quả bí ngô màu vàng óng.

金黄色的田野象征着丰收的季节。

jīn huáng sè de tián yě xiàng zhēng zhe fēng shōu de jì jié.

Cánh đồng vàng ươm tượng trưng cho mùa màng bội thu.

院子里盛开着几盆金黄色的菊花。

yuàn zi lǐ shèng kāi zhe jǐ pén jīn huáng sè de jú huā.

Trong sân đang nở rộ mấy chậu hoa cúc vàng rực.