金色
[jīn sè] [金 色]
màu vàng kim; vàng (màu sắc)
阳光下的金色沙滩非常吸引游人。
yáng guāng xià de jīn sè shā tān fēi cháng xī yǐn yóu rén.Bãi cát vàng dưới ánh nắng rất thu hút du khách.
金色的朝阳照耀着一望无际的麦田。
jīn sè de cháo yáng zhào yào zhe yí wàng wú jì de mài tián.Ánh nắng ban mai vàng rực chiếu sáng cánh đồng lúa mì bạt ngàn.
放眼望去,四周是一片金色的汪洋。
fàng yǎn wàng qù, sì zhōu shì yí piàn jīn sè de wāng yáng.Phóng tầm mắt nhìn ra, xung quanh là một biển vàng mênh mông.