XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潇

[xiāo]

(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp

他为人洒脱,生活过得十分潇洒。

tā wèi rén sǎ tuō, shēng huó guò de shí fēn xiāo sǎ.

Anh ấy là người phóng khoáng, cuộc sống trải qua rất tự do tự tại.

他挥挥手,潇洒地离开了办公室。

tā huī huī shǒu, xiāo sǎ dì lí kāi le bàn gōng shì.

Anh ấy vẫy tay, thong dong rời khỏi văn phòng.

他在台上显得十分英俊潇洒。

tā zài tái shàng xiǎn de shí fēn yīng jùn xiāo sǎ.

Anh ấy trông rất đẹp trai và tuấn tú trên sân khấu.