市场价
[shì chǎng jià] [市 场 价]
giá thị trường
好,那增加一成够吗?市场价格最近变化很快。
hǎo, nà zēng jiā yì chéng gòu ma? shì chǎng jià gé zuì jìn biàn huà hěn kuài.Được, vậy tăng thêm mười phần trăm có đủ không? Giá thị trường gần đây thay đổi rất nhanh.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch这季白菜丰收了,市场价格特别贱。
zhè jì bái cài fēng shōu le, shì chǎng jià gé tè bié jiàn.Vụ cải này bội thu, giá trên thị trường rất rẻ.
坦白讲,贵公司提出的三七分成比例,我们认为显著低估了我们技术专利的市场价值。
tǎn bái jiǎng, guì gōng sī tí chū de sān qī fēn chéng bǐ lì, wǒ men rèn wéi xiǎn zhù dī gū le wǒ men jì shù zhuān lì de shì chǎng jià zhí.Nói thẳng thắn thì tỷ lệ phân chia ba-bảy do quý công ty đưa ra, chúng tôi cho rằng đã đánh giá thấp đáng kể giá trị thị trường của bằng sáng chế công nghệ bên tôi.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng