纪念品
[jì niàn pǐn] [纪 念 品]
quà lưu niệm
他特制了一个木盒保存纪念品。
tā tè zhì le yí gè mù hé bǎo cún jì niàn pǐn.Anh ấy làm riêng một chiếc hộp gỗ để cất giữ đồ lưu niệm.
校长向优秀毕业生赠送了纪念品。
xiào zhǎng xiàng yōu xiù bì yè shēng zèng sòng le jì niàn pǐn.Hiệu trưởng đã tặng quà lưu niệm cho các sinh viên tốt nghiệp xuất sắc.
他一口气买了三样不同的纪念品。
tā yì kǒu qì mǎi le sān yàng bù tóng de jì niàn pǐn.Anh ấy mua liền một lúc ba món đồ lưu niệm khác nhau.