留念
[liú niàn] [留 念]
giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
留作纪念
临别前,老师送给每位同学一本签名书留念,大家都十分感动。
lín bié qián, lǎo shī sòng gěi měi wèi tóng xué yì běn qiān míng shū liú niàn, dà jiā dōu shí fēn gǎn dòng.Trước lúc chia tay, thầy giáo tặng cho mỗi học sinh một cuốn sách có chữ ký để làm kỷ niệm, mọi người đều rất xúc động.
我们拍照留念来纪念这次旅行。
wǒ men pāi zhào liú niàn lái jì niàn zhè cì lǚ xíng.Chúng tôi chụp ảnh lưu niệm để kỷ niệm chuyến đi này.
游客们纷纷在古塔前拍照留念。
yóu kè men fēn fēn zài gǔ tǎ qián pāi zhào liú niàn.Khách du lịch tấp nập chụp ảnh kỷ niệm trước ngọn tháp cổ.
游客们站在金字塔前拍照留念。
yóu kè men zhàn zài jīn zì tǎ qián pāi zhào liú niàn.Du khách đứng trước kim tự tháp chụp ảnh kỷ niệm.