纪念邮票
[jì niàn yóu piào] [纪 念 邮 票]
tem bưu chính kỷ niệm
他买了几张纪念邮票送给朋友。
tā mǎi le jǐ zhāng jì niàn yóu piào sòng gěi péng yǒu.Anh ấy đã mua vài con tem kỷ niệm tặng bạn bè.
[jì niàn yóu piào] [纪 念 邮 票]
tem bưu chính kỷ niệm
他买了几张纪念邮票送给朋友。
tā mǎi le jǐ zhāng jì niàn yóu piào sòng gěi péng yǒu.Anh ấy đã mua vài con tem kỷ niệm tặng bạn bè.