劳动者
[láo dòng zhě] [劳 动 者]
người lao động; công nhân
所以更需要从立法层面切入,依法保障劳动者的离线休息权才行。
suǒ yǐ gèng xū yào cóng lì fǎ céng miàn qiē rù, yī fǎ bǎo zhàng láo dòng zhě de lí xiàn xiū xi quán cái xíng.Cho nên càng cần can thiệp từ góc độ lập pháp, theo luật đảm bảo quyền ngắt kết nối nghỉ ngơi của người lao động mới được.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở人们共同歌颂劳动者的无私奉献。
rén men gòng tóng gē sòng láo dòng zhě de wú sī fèng xiàn.Mọi người cùng nhau ca ngợi sự cống hiến quên mình của người lao động.
没错!除了制度保障,提升劳动者自身技能素质才是长久脱贫的内生动力。
méi cuò! chú le zhì dù bǎo zhàng, tí shēng láo dòng zhě zì shēn jì néng sù zhì cái shì cháng jiǔ tuō pín de nèi shēng dòng lì.Chính xác! Ngoài bảo đảm thể chế, nâng cao năng lực và tố chất của người lao động mới là động lực nội tại để thoát nghèo bền vững.
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội