工作者
[gōng zuò zhě] [工 作 者]
người lao động
王老师是一位卓越的教育工作者。
wáng lǎo shī shì yí wèi zhuó yuè de jiào yù gōng zuò zhě.Thầy Vương là một nhà giáo dục ưu tú.
他连续三年被评为单位的模范工作者。
tā lián xù sān nián bèi píng wéi dān wèi de mó fàn gōng zuò zhě.Anh ấy được bầu làm lao động tiên tiến của cơ quan ba năm liên tiếp.
他是一个勤奋的工作者,深受大家尊重。
tā shì yí gè qín fèn de gōng zuò zhě, shēn shòu dà jiā zūn zhòng.Anh ấy là một người làm việc chăm chỉ, được mọi người rất tôn trọng.