感人
[gǎn rén] [感 NHÂN]
cảm động; lay động
充满感情,使人深受感动
这部电影的情节非常感人,大家都哭了。
zhè bù diàn yǐng de qíng jié fēi cháng gǎn rén, dà jiā dōu kū le.Cốt truyện của bộ phim này rất cảm động, mọi người đều khóc.
原来是这样,屈原的故事一定很感人吧。
yuán lái shì zhè yàng, qū yuán de gù shì yí dìng hěn gǎn rén ba.Hóa ra là vậy, câu chuyện về Khuất Nguyên chắc là cảm động lắm.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ这部电影感人至深,催人泪下。
zhè bù diàn yǐng gǎn rén zhì shēn, cuī rén lèi xià.Bộ phim này cảm động sâu sắc, khiến người ta rơi lệ.
对,很感人。老师,这个周末我们一起去看吧!
duì, hěn gǎn rén. lǎo shī, zhè ge zhōu mò wǒ men yì qǐ qù kàn ba!Vâng, cảm động lắm ạ. Thầy ơi, cuối tuần này mình cùng đi xem đi ạ!
Trong bài: Rủ xem phim mới · 了 / 过