敞
[chǎng]
mở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toang
没错,实时全额到账还能最大程度降低汇率敞口风险。
méi cuò, shí shí quán é dào zhàng hái néng zuì dà chéng dù jiàng dī huì lǜ chǎng kǒu fēng xiǎn.Đúng vậy, việc ghi có toàn bộ theo thời gian thực còn có thể giảm thiểu rủi ro trạng thái ngoại hối ở mức tối đa.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨这个房子的客厅非常宽敞明亮。
zhè ge fáng zi de kè tīng fēi cháng kuān chǎng míng liàng.Phòng khách của ngôi nhà này rất rộng rãi và sáng sủa.
鉴于各参与国金融监管存在客观差异,必须对跨币种净敞口设限。
jiàn yú gè cān yù guó jīn róng jiān guǎn cún zài kè guān chā yì, bì xū duì kuà bì zhǒng jìng chǎng kǒu shè xiàn.Xét thấy việc quản lý giám sát tài chính giữa các nước tham gia tồn tại khác biệt khách quan, bắt buộc phải áp hạn mức vị thế ròng liên đồng tiền.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于