敞口
[chǎng kǒu] [敞 口]
há miệng (lọ, v.v.); (lời nói) tự do; phơi bày (tài chính)
没错,实时全额到账还能最大程度降低汇率敞口风险。
méi cuò, shí shí quán é dào zhàng hái néng zuì dà chéng dù jiàng dī huì lǜ chǎng kǒu fēng xiǎn.Đúng vậy, việc ghi có toàn bộ theo thời gian thực còn có thể giảm thiểu rủi ro trạng thái ngoại hối ở mức tối đa.
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 不妨鉴于各参与国金融监管存在客观差异,必须对跨币种净敞口设限。
jiàn yú gè cān yù guó jīn róng jiān guǎn cún zài kè guān chā yì, bì xū duì kuà bì zhǒng jìng chǎng kǒu shè xiàn.Xét thấy việc quản lý giám sát tài chính giữa các nước tham gia tồn tại khác biệt khách quan, bắt buộc phải áp hạn mức vị thế ròng liên đồng tiền.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于是的,汇率巨幅波动时,哪家央行愿意承担做市商的本币敞口风险并兜底流动性?
shì de, huì lǜ jù fú bō dòng shí, nǎ jiā yāng xíng yuàn yì chéng dān zuò shì shāng de běn bì chǎng kǒu fēng xiǎn bìng dōu dǐ liú dòng xìng?Đúng thế, khi tỷ giá biến động mạnh, ngân hàng trung ương nào sẵn sàng gánh rủi ro trạng thái mở đồng nội tệ của nhà tạo lập thị trường và bảo đảm thanh khoản?
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……