豁然开朗
[huò rán kāi lǎng] [豁 然 开 朗]
đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ nhanh chóng
听您这么一分析,我心里豁然开朗多了,也没那么焦虑了。
tīng nín zhè me yì fēn xī, wǒ xīn lǐ huō rán kāi lǎng duō le, yě méi nà me jiāo lǜ le.Nghe thầy phân tích như vậy, trong lòng em bỗng thấy khai thông hơn nhiều, cũng không còn lo âu như thế nữa.
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…穿过山洞,眼前顿时豁然开朗。
chuān guo shān dòng, yǎn qián dùn shí huō rán kāi lǎng.Đi qua hang núi, trước mắt bỗng chốc mở ra quang cảnh rộng rãi sáng sủa.
经过一段狭窄的山路后,眼前豁然开朗。
jīng guò yí duàn xiá zhǎi de shān lù hòu, yǎn qián huō rán kāi lǎng.Sau khi đi qua một đoạn đường núi chật hẹp, trước mắt bỗng mở ra khung cảnh thênh thang.