一干二净【一乾二淨】
[yī gān èr jìng] [一 干 二 净]
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh
形容十分干净,没有残留
他把老师刚刚提醒的语法规则忘得一干二净。
tā bǎ lǎo shī gāng gāng tí xǐng de yǔ fǎ guī zé wàng de yì gān èr jìng.Anh ấy đã quên sạch sành sanh các quy tắc ngữ pháp mà giáo viên vừa nhắc nhở.
厂商把事故责任推得一干二净,未免太不负责任了。
chǎng shāng bǎ shì gù zé rèn tuī de yì gān èr jìng, wèi miǎn tài bú fù zé rèn le.Nhà sản xuất phủi sạch trách nhiệm sự cố như vậy e rằng quá thiếu trách nhiệm.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免他拿全部积蓄去赌一把,结果输得一干二净。
tā ná quán bù jī xù qù dǔ yì bǎ, jié guǒ shū de yì gān èr jìng.Anh ấy đem toàn bộ tiền tiết kiệm ra cược một ván, kết quả thua sạch sành sanh.