首批
[shǒu pī] [首 批]
lô đầu tiên
第一批;最先交付或到达的一批。
首批通过高级翻译资格认证的学员,将直接进入跨国企业实习。
shǒu pī tōng guò gāo jí fān yì zī gé rèn zhèng de xué yuán, jiāng zhí jiē jìn rù kuà guó qǐ yè shí xí.Đợt học viên đầu tiên đạt chứng chỉ phiên dịch cấp cao sẽ được vào thực tập trực tiếp tại các doanh nghiệp đa quốc gia.
明白了,那么首批试点放在哪些学科门类比较适宜?
míng bái le, nà me shǒu pī shì diǎn fàng zài nǎ xiē xué kē mén lèi bǐ jiào shì yí?Đã hiểu, vậy đợt thí điểm đầu tiên đặt ở những nhóm môn học nào thì phù hợp hơn?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底我们计划在首批用户中进行小规模测试,再逐步扩大规模。
wǒ men jì huà zài shǒu pī yòng hù zhōng jìn xíng xiǎo guī mó cè shì, zài zhú bù kuò dà guī mó.Chúng em dự định tiến hành thử nghiệm quy mô nhỏ ở nhóm người dùng đầu tiên, rồi mới mở rộng dần quy mô.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp该企业被选为推行数字化转型的首批试点。
gāi qǐ yè bèi xuǎn wéi tuī xíng shù zì huà zhuǎn xíng de shǒu pī shì diǎn.Doanh nghiệp này được chọn làm điểm thử nghiệm đợt đầu triển khai chuyển đổi số.