分批
[fēn pī] [分 批]
làm từng đợt hoặc theo nhóm
你先别着急,最好分批取钱,先观察市场变动。
nǐ xiān bié zháo jí, zuì hǎo fēn pī qǔ qián, xiān guān chá shì chǎng biàn dòng.Cậu trước tiên đừng vội, tốt nhất nên rút tiền từng đợt, quan sát biến động thị trường trước.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。
kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一嗯,行政部门说会分批搬,还会给大家两天适应时间。
èn, xíng zhèng bù mén shuō huì fēn pī bān, hái huì gěi dà jiā liǎng tiān shì yìng shí jiān.Ừm, bộ phận hành chính nói sẽ chuyển từng đợt, còn cho mọi người hai ngày để thích nghi.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc