唯恐
[wéi kǒng] [唯 恐]
sợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐
嗯,有些人后来都不敢主动汇报问题了,唯恐再挨批。
èn, yǒu xiē rén hòu lái dōu bù gǎn zhǔ dòng huì bào wèn tí le, wéi kǒng zài āi pī.Vâng, sau đó có người không dám chủ động báo cáo vấn đề nữa, chỉ sợ lại bị phê bình.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味他加倍努力工作,唯恐辜负了领导的信任。
tā jiā bèi nǔ lì gōng zuò, wéi kǒng gū fù le lǐng dǎo de xìn rèn.Anh ấy nỗ lực làm việc gấp bội, sợ phụ sự tín nhiệm của lãnh đạo.
谢谢你的理解。不过即使减少任务,我也恐难胜任,唯恐有负重托。
xiè xiè nǐ de lǐ jiě. bú guò jí shǐ jiǎn shǎo rèn wu, wǒ yě kǒng nán shèng rèn, wéi kǒng yǒu fù zhòng tuō.Cảm ơn sự thông cảm của bạn. Tuy nhiên dù giảm nhiệm vụ, tôi cũng e khó đảm đương nổi, chỉ sợ phụ sự phó thác quan trọng.
Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự