不可能
[bù kě néng] [BẤT 可 能]
không thể; không thể nào; không có khả năng
运气不可能支撑你走到这一步,这是专业实力的体现。
yùn qì bù kě néng zhī chēng nǐ zǒu dào zhè yí bù, zhè shì zhuān yè shí lì de tǐ xiàn.May mắn không thể nâng đỡ cậu đi tới bước này, đây là sự thể hiện của thực lực chuyên môn.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…人生不可能永远一帆风顺。
rén shēng bù kě néng yǒng yuǎn yì fān fēng shùn.Cuộc đời không thể lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió.
看来,想要达成一个完美的全球协议,几乎是不可能的了。
kàn lái, xiǎng yào dá chéng yí gè wán měi de quán qiú xié yì, jī hū shì bù kě néng de le.Xem ra, muốn đạt được một thỏa thuận toàn cầu hoàn hảo, gần như là không thể nào rồi.
Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此