不可
[bù kě] [BẤT 可]
không thể; không nên; không được
深海环境恢复极慢,这种破坏往往是不可逆的。
shēn hǎi huán jìng huī fù jí màn, zhè zhǒng pò huài wǎng wǎng shì bù kě nì de.Môi trường biển sâu phục hồi cực kỳ chậm, sự phá hủy này thường là không thể đảo ngược.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见今天这项工作我们非完成不可。
jīn tiān zhè xiàng gōng zuò wǒ men fēi wán chéng bù kě.Công việc ngày hôm nay chúng ta nhất quyết phải hoàn thành.
意料之中。不过,为什么它对你如此不可或缺?
yì liào zhī zhōng. bú guò, wèi shén me tā duì nǐ rú cǐ bù kě huò quē?Đúng như dự đoán. Nhưng tại sao nó lại không thể thiếu đối với bạn như vậy?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说