不能
[bù néng] [BẤT 能]
không thể; không được; không nên
五分钟很快,我们不能再等了。
wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就考试时绝对不能抄别人的答案。
kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.
小明,这台电脑怎么不能打印?
xiǎo míng, zhè tái diàn nǎo zěn me bù néng dǎ yìn?Tiểu Minh, cái máy tính này sao không thể in được?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好