未可
[wèi kě] [未 可]
không thể
嗯,通过对比海量数据,恢复那些看起来完全丢失的段落也未可知。
èn, tōng guò duì bǐ hǎi liàng shù jù, huī fù nà xiē kàn qǐ lái wán quán diū shī de duàn luò yě wèi kě zhī.Vâng, thông qua đối chiếu dữ liệu khổng lồ, chưa biết chừng có thể khôi phục những đoạn văn trông có vẻ như đã mất hoàn toàn.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定