未能
[wèi néng] [未 能]
không thể; thất bại trong; không có khả năng
别太苛责自己,即便项目未能臻于预期,也不意味着前期的心血与付出付诸东流。
bié tài kē zé zì jǐ, jí biàn xiàng mù wèi néng zhēn yú yù qī, yě bú yì wèi zhe qián qī de xīn xuè yǔ fù chū fù zhū dōng liú.Đừng quá hà khắc với bản thân, dù dự án chưa đạt được kỳ vọng, điều đó cũng không có nghĩa tâm huyết và công sức trước đó đều đổ sông đổ biển.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说敌方的战机未能侵入该国本土。
dí fāng de zhàn jī wèi néng qīn rù gāi guó běn tǔ.Chiến đấu cơ của địch không thể xâm nhập vào lãnh thổ chính của quốc gia đó.
他因病,故未能参加今日的会议。
tā yīn bìng, gù wèi néng cān jiā jīn rì de huì yì.Anh ấy vì lý do bệnh tật nên không thể tham gia cuộc họp hôm nay.