有可能
[yǒu kě néng] [HỮU 可 能]
có thể; có khả năng; có lẽ
嗯,有可能,先等成绩出来吧。
èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…如果你努力练习,就很有可能赢。
rú guǒ nǐ nǔ lì liàn xí, jiù hěn yǒu kě néng yíng.Nếu bạn nỗ lực luyện tập thì rất có khả năng sẽ thắng.
也有可能,可我没说要分给大家啊。
yě yǒu kě néng, kě wǒ méi shuō yào fēn gěi dà jiā a.Cũng có thể, nhưng em đâu có nói sẽ chia cho mọi người.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被