正能量
[zhèng néng liàng] [正 能 量]
năng lượng tích cực; tích cực
比喻积极健康、催人奋进的力量。
这位学员乐观进取的学习态度,给整个备考班带来了满满的正能量。
zhè wèi xué yuán lè guān jìn qǔ de xué xí tài dù, gěi zhěng gè bèi kǎo bān dài lái le mǎn mǎn de zhèng néng liàng.Thái độ học tập lạc quan cầu tiến của học viên này đã mang lại nguồn năng lượng tích cực tràn đầy cho cả lớp luyện thi.
năng lượng dương (vật lý)
物理学中指数值大于零的能量。
在量子场论中,真空态具有非零的正能量。
zài liàng zǐ chǎng lùn zhōng, zhēn kōng tài jù yǒu fēi líng de zhèng néng liàng.Trong lý thuyết trường lượng tử, trạng thái chân không có năng lượng dương khác không.
媒体应该积极弘扬社会正能量。
méi tǐ yīng gāi jī jí hóng yáng shè huì zhèng néng liàng.Truyền thông nên tích cực phát huy năng lượng tích cực của xã hội.
耿直的同事常给团队带来正能量。
gěng zhí de tóng shì cháng gěi tuán duì dài lái zhèng néng liàng.Đồng nghiệp thẳng thắn thường mang năng lượng tích cực cho đội.