耗时【耗時】
[hào shí] [耗 时]
tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)
消耗、花费时间。
整理这些历史资料非常耗时。
zhěng lǐ zhè xiē lì shǐ zī liào fēi cháng hào shí.Việc sắp xếp những tài liệu lịch sử này rất tốn thời gian.
thời gian tiêu tốn; thời lượng thực hiện
所消耗的时间。
整个任务的总耗时超出了预期。
zhěng gè rèn wu de zǒng hào shí chāo chū le yù qī.Tổng thời gian thực hiện toàn bộ nhiệm vụ đã vượt ngoài dự tính.
你可以联系作者申请许可,但流程可能比较耗时。
nǐ kě yǐ lián xì zuò zhě shēn qǐng xǔ kě, dàn liú chéng kě néng bǐ jiào hào shí.Em có thể liên hệ tác giả xin phép, nhưng quy trình có thể khá tốn thời gian.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免话虽如此,但深度稿件耗时费力,若是没有流量,报社很难生存。
huà suī rú cǐ, dàn shēn dù gǎo jiàn hào shí fèi lì, ruò shì méi yǒu liú liàng, bào shè hěn nán shēng cún.Nói thì như vậy, nhưng bài viết chuyên sâu tốn thời gian công sức, nếu không có lưu lượng, tòa soạn rất khó sinh tồn.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng是的,主要原因是跨国供应链的数据收集非常复杂,耗时又耗力。
shì de, zhǔ yào yuán yīn shì kuà guó gōng yìng liàn de shù jù shōu jí fēi cháng fù zá, hào shí yòu hào lì.Đúng vậy, nguyên nhân chính là việc thu thập dữ liệu chuỗi cung ứng xuyên quốc gia rất phức tạp, vừa tốn thời gian vừa tốn sức.
Trong bài: Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况