内耗
[nèi hào] [内 耗]
ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức
好,跨部门合作贵在坦诚沟通,希望这次调整能彻底消除内耗。
hǎo, kuà bù mén hé zuò guì zài tǎn chéng gōu tōng, xī wàng zhè cì tiáo zhěng néng chè dǐ xiāo chú nèi hào.Tốt, hợp tác liên phòng ban quý ở giao tiếp thẳng thắn, hy vọng lần điều chỉnh này có thể xóa bỏ hoàn toàn tiêu hao nội bộ.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban盲目的妒忌只会让自己陷入内耗之中。
máng mù dì dù jì zhǐ huì ràng zì jǐ xiàn rù nèi hào zhī zhōng.Sự đố kỵ mù quáng chỉ khiến bản thân rơi vào trạng thái tiêu hao nội tâm.