面粉【麵粉】
[miàn fěn] [面 粉]
bột mì
由小麦加工磨成的粉
制作正宗的北方馒头需要选用优质的面粉。
zhì zuò zhèng zōng de běi fāng mán tou xū yào xuǎn yòng yōu zhì de miàn fěn.Làm bánh bao chay miền Bắc chính tông cần chọn loại bột mì chất lượng cao.
请把面粉和白糖充分混合。
qǐng bǎ miàn fěn hé bái táng chōng fèn hùn hé.Xin hãy trộn đều bột mì và đường cát trắng.
面包的原料包括面粉和水。
miàn bāo de yuán liào bāo kuò miàn fěn hé shuǐ.Nguyên liệu làm bánh mì gồm bột mì và nước.
面粉和水混合后揉成了光滑的面团。
miàn fěn hé shuǐ hùn hé hòu róu chéng le guāng huá de miàn tuán.Bột mì và nước sau khi trộn đều được nhào thành khối bột mịn.