一般人
[yī bān rén] [一 般 NHÂN]
người bình thường
这种剧烈的疼痛一般人很难忍下来。
zhè zhǒng jù liè de téng tòng yì bān rén hěn nán rěn xià lái.Cơn đau dữ dội thế này người bình thường khó mà chịu đựng được.
这家小剧场的位置非常隐蔽,一般人很难找到。
zhè jiā xiǎo jù chǎng de wèi zhì fēi cháng yǐn bì, yì bān rén hěn nán zhǎo dào.Vị trí của nhà hát nhỏ này rất kín đáo, người bình thường rất khó tìm thấy.