合唱
[hé chàng] [合 唱]
hợp xướng; cùng hợp xướng
众人齐唱或分声部同时演唱。
学生们在台上合唱校歌。
xué shēng men zài tái shàng hé chàng xiào gē.Các học sinh hợp xướng bài trường ca trên sân khấu.
bản hợp xướng; ca khúc hợp xướng
由众人分声部演唱的歌曲。
这首无伴奏合唱深受观众喜爱。
zhè shǒu wú bàn zòu hé chàng shēn shòu guān zhòng xǐ ài.Bản hợp xướng không nhạc đệm này rất được khán giả yêu thích.
大家合唱着欢乐的“啦啦”歌。
dà jiā hé chàng zhe huān lè de“ lā lā” gē.Mọi người cùng đồng ca bài hát 'la la' vui tươi.
晚会以全场合唱一首赞歌结尾。
wǎn huì yǐ quán chǎng hé chàng yì shǒu zàn gē jié wěi.Đêm tiệc kết thúc bằng màn đồng ca bài hát ca ngợi của toàn thể hội trường.