黄河大合唱[huáng hé dà hé chàng] [黄 河 ĐẠI 合 唱]Lưu từKhácĐại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海 (xiǎn xīng hǎi)Chữ trong từ黄huángmàu vàng河hésông大dàĐẠIto合héđóng唱chànghátTừ cùng chữ:黄色huáng sèHSK 2màu vàng演唱yǎn chàngHSK 3hát (trước khán giả)黄瓜huáng guāHSK 4dưa chuột黄金huáng jīnHSK 4vàng歌唱gē chàngHSK 6hát合唱hé chàngHSK 7hợp xướng独唱dú chàngHSK 7(trong ca hát) đơn ca黄昏huáng hūnHSK 7chạng vạng