合唱团[hé chàng tuán] [合 唱 团]Lưu từKhácdàn hợp xướng; đội hợp xướngChữ trong từ合héđóng唱chànghát团tuántrònTừ cùng chữ:合适hé shìHSK 2thích hợp合作hé zuòHSK 3hợp tác合格hé géHSK 3đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合法hé fǎHSK 3hợp pháp合理hé lǐHSK 3hợp lý代表团dài biǎo tuánHSK 3đoàn đại biểu合同hé tongHSK 4(kinh doanh) hợp đồng合并hé bìngHSK 5sáp nhập合成hé chéngHSK 5tổng hợpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:唱诗班chàng shī bāndàn hợp xướngVí dụ trong bài học按照节目表的安排,接下来出场的是青年合唱团。àn zhào jié mù biǎo de ān pái, jiē xià lái chū chǎng de shì qīng nián hé chàng tuán.Theo sắp xếp của lịch diễn, nhóm ra biểu diễn tiếp theo là dàn hợp xướng thanh niên.