宠擅专房[chǒng shàn zhuān fáng] [宠 擅 专 房]Lưu từKhácthiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)Chữ trong từ宠chǒngyêu thương擅shànkhông có thẩm quyền专zhuāncho một người, dịp, mục đích cụ thể房fángnhàTừ cùng chữ:住房zhù fángHSK 2nhà ở厨房chú fángHSK 5nhà bếp健身房jiàn shēn fángHSK 5phòng gym书房shū fángHSK 6phòng đọc sách宠物chǒng wùHSK 6thú cưng楼房lóu fángHSK 6một tòa nhà hai tầng trở lên病房bìng fángHSK 6phòng bệnh (của bệnh viện)宠爱chǒng àiHSK 7cưng chiều ai đó客房kè fángHSK 8phòng dành cho kháchXem thêm (2)