悼
[dào]
thương tiếc; thương xót
大家怀着悲痛的心情追悼死者。
dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.
人们来到广场悼念逝去的英雄。
rén men lái dào guǎng chǎng dào niàn shì qù de yīng xióng.Mọi người đến quảng trường để tưởng niệm những vị anh hùng đã khuất.
学校举办活动悼念杰出的校友。
xué xiào jǔ bàn huó dòng dào niàn jié chū de xiào yǒu.Nhà trường tổ chức hoạt động tưởng nhớ cựu học sinh kiệt xuất.