哀悼
[āi dào] [哀 悼]
đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
他们来到烈士坟墓前献花表示哀悼。
tā men lái dào liè shì fén mù qián xiàn huā biǎo shì āi dào.Họ đến trước mộ liệt sĩ dâng hoa để tỏ lòng thương tiếc.
[āi dào] [哀 悼]
đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
他们来到烈士坟墓前献花表示哀悼。
tā men lái dào liè shì fén mù qián xiàn huā biǎo shì āi dào.Họ đến trước mộ liệt sĩ dâng hoa để tỏ lòng thương tiếc.