惨剧
[cǎn jù] [惨 剧]
bi kịch; tai họa; thảm kịch
对啊!一旦发生误杀平民的惨剧,到底该起诉程序员、指挥官,还是制造算法的科技巨头?
duì a! yí dàn fā shēng wù shā píng mín de cǎn jù, dào dǐ gāi qǐ sù chéng xù yuán, zhǐ huī guān, hái shì zhì zào suàn fǎ de kē jì jù tóu?Đúng vậy! Một khi thảm kịch giết nhầm thường dân xảy ra, rốt cuộc nên khởi tố lập trình viên, người chỉ huy, hay tập đoàn công nghệ tạo ra thuật toán?
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị听到这个惨剧,大家都很难过。
tīng dào zhè ge cǎn jù, dà jiā dōu hěn nán guò.Nghe thảm kịch này, ai nấy đều rất đau lòng.