有利于【有利於】
[yǒu lì yú] [HỮU 利 于]
có lợi cho; có ích cho
对某人或某事物有好处。
多读书有利于提高我们的写作能力。
duō dú shū yǒu lì yú tí gāo wǒ men de xiě zuò néng lì.Đọc sách nhiều có lợi cho việc nâng cao năng lực viết của chúng ta.
跨国流动的经历,不仅能开阔眼界,更有利于提升核心竞争力。
kuà guó liú dòng de jīng lì, bù jǐn néng kāi kuò yǎn jiè, gèng yǒu lì yú tí shēng hé xīn jìng zhēng lì.Trải nghiệm luân chuyển xuyên quốc gia không chỉ mở rộng tầm nhìn, mà càng có lợi cho việc nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế使用再生资源有利于保护环境。
shǐ yòng zài shēng zī yuán yǒu lì yú bǎo hù huán jìng.Sử dụng tài nguyên tái chế có lợi cho việc bảo vệ môi trường.
业务部会跟技术部合并。虽然短期内会有磨合期,但长期来看更有利于跨部门协作。
yè wù bù huì gēn jì shù bù hé bìng. suī rán duǎn qī nèi huì yǒu mó hé qī, dàn cháng qī lái kàn gèng yǒu lì yú kuà bù mén xié zuò.Bộ phận kinh doanh sẽ sáp nhập với bộ phận kỹ thuật. Tuy ngắn hạn sẽ có giai đoạn cọ xát, nhưng xét về lâu dài thì có lợi hơn cho việc phối hợp liên bộ phận.
Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức