共赢
[gòng yíng] [共 赢]
cùng có lợi; hai bên cùng thắng
合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。
hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.
Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương双方本着互利共赢的精神展开合作。
shuāng fāng běn zhe hù lì gòng yíng de jīng shén zhǎn kāi hé zuò.Hai bên hợp tác trên tinh thần đôi bên cùng có lợi.
嗯,希望相关部门能妥善处理,实现各方共赢的局面。
èn, xī wàng xiāng guān bù mén néng tuǒ shàn chǔ lǐ, shí xiàn gè fāng gòng yíng de jú miàn.Ừm, hy vọng các ban ngành liên quan có thể xử lý thỏa đáng, đạt được cục diện các bên cùng có lợi.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị