互利
[hù lì] [互 利]
cùng có lợi
我们认为关税旨在维护公平,必须依托互利共赢的双边机制来推进。
wǒ men rèn wéi guān shuì zhǐ zài wéi hù gōng píng, bì xū yī tuō hù lì gòng yíng de shuāng biān jī zhì lái tuī jìn.Chúng tôi cho rằng thuế quan nhằm duy trì sự công bằng, phải dựa vào cơ chế song phương hợp tác cùng có lợi để thúc đẩy.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương双方本着互利共赢的精神展开合作。
shuāng fāng běn zhe hù lì gòng yíng de jīng shén zhǎn kāi hé zuò.Hai bên hợp tác trên tinh thần đôi bên cùng có lợi.
只要恪守完全归还的前提,我们乐见在平等互利的基础之上开展学术协作。
zhǐ yào kè shǒu wán quán guī huán de qián tí, wǒ men lè jiàn zài píng děng hù lì de jī chǔ zhī shàng kāi zhǎn xué shù xié zuò.Chỉ cần tuân thủ tiền đề hoàn trả toàn bộ, chúng tôi rất hoan nghênh việc triển khai hợp tác học thuật trên cơ sở bình đẳng cùng có lợi.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa