老式
[lǎo shì] [LÃO 式]
lỗi thời; loại cũ; lạc hậu
这种老式吉普在农村依然很常见。
zhè zhǒng lǎo shì jí pǔ zài nóng cūn yī rán hěn cháng jiàn.Loại xe jeep kiểu cũ này vẫn rất phổ biến ở vùng nông thôn.
老式火枪受潮后很难发火。
lǎo shì huǒ qiāng shòu cháo hòu hěn nán fā huǒ.Súng hỏa mai kiểu cũ bị ẩm thì rất khó bắt lửa.
这把万能钥匙能打开大部分老式挂锁。
zhè bǎ wàn néng yào shi néng dǎ kāi dà bù fen lǎo shì guà suǒ.Chiếc chìa khóa vạn năng này có thể mở được hầu hết các loại khóa treo kiểu cũ.