老旧
[lǎo jiù] [LÃO 旧]
lỗi thời; lạc hậu
同意,地下基础设施才是根本,顺便把老旧消火栓和消防管网也补齐吧。
tóng yì, dì xià jī chǔ shè shī cái shì gēn běn, shùn biàn bǎ lǎo jiù xiāo huǒ shuān hé xiāo fáng guǎn wǎng yě bǔ qí ba.Đồng ý, cơ sở hạ tầng ngầm mới là gốc rễ, nhân tiện bổ sung hoàn thiện luôn trụ cứu hỏa cũ kỹ và mạng lưới đường ống phòng cháy đi.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外地震导致许多老旧房屋倒塌了。
dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.
老旧的围墙在暴风雪中倒下了。
lǎo jiù de wéi qiáng zài bào fēng xuě zhōng dǎo xià le.Bức tường cũ kỹ đã đổ sập trong trận bão tuyết.