重型
[zhòng xíng] [重 型]
nặng; cỡ lớn
重量、体积或规模巨大的
这条道路禁止重型卡车在白天通行。
zhè tiáo dào lù jìn zhǐ zhòng xíng kǎ chē zài bái tiān tōng xíng.Con đường này cấm xe tải hạng nặng lưu thông vào ban ngày.
确实,重型机械作业引发的地面震动,对古建筑地基的损耗很难估量。
què shí, zhòng xíng jī xiè zuò yè yǐn fā de dì miàn zhèn dòng, duì gǔ jiàn zhù dì jī de sǔn hào hěn nán gū liang.Quả thực, chấn động mặt đất do máy móc hạng nặng thi công gây ra rất khó lường hết tổn hao đối với móng kiến trúc cổ.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况但深海生态的形成需数百万年,重型器械造成的毁损在人类尺度上不可逆转。
dàn shēn hǎi shēng tài de xíng chéng xū shù bǎi wàn nián, zhòng xíng qì xiè zào chéng de huǐ sǔn zài rén lèi chǐ dù shàng bù kě nì zhuǎn.Nhưng sự hình thành của hệ sinh thái đáy biển sâu cần hàng triệu năm, tổn hại do cơ giới hạng nặng gây ra là không thể đảo ngược trên thang đo của loài người.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免技术人员正在车间里维修重型机械。
jì shù rén yuán zhèng zài chē jiān lǐ wéi xiū zhòng xíng jī xiè.Nhân viên kỹ thuật đang sửa chữa máy móc hạng nặng trong phân xưởng.