高新技术【高新技術】
[gāo xīn jì shù] [高 新 技 术]
công nghệ cao; kỹ thuật cao
当代尖端且先进的新型科学技术
政府大力支持高新技术产业,推动国家经济转型升级。
zhèng fǔ dà lì zhī chí gāo xīn jì shù chǎn yè, tuī dòng guó jiā jīng jì zhuǎn xíng shēng jí.Chính phủ hết lòng ủng hộ ngành công nghệ cao, thúc đẩy chuyển đổi và nâng cấp kinh tế quốc gia.
近年来,高新技术产业发展迅速。
jìn nián lái, gāo xīn jì shù chǎn yè fā zhǎn xùn sù.Những năm gần đây, ngành công nghệ cao phát triển nhanh chóng.
这座城市新建了一个高新技术开发区。
zhè zuò chéng shì xīn jiàn le yí gè gāo xīn jì shù kāi fā qū.Thành phố này vừa xây mới một khu phát triển công nghệ cao.
展销会上陈列着各式各样的高新技术产品。
zhǎn xiāo huì shàng chén liè zhe gè shì gè yàng de gāo xīn jì shù chǎn pǐn.Hội chợ triển lãm trưng bày đa dạng các sản phẩm công nghệ cao mới.