高技术
[gāo jì shù] [高 技 术]
công nghệ cao; công nghệ tiên tiến
我们可以设立绿色通道嘛,既保障安全,又能提高技术伦理评估的效率。
wǒ men kě yǐ shè lì lǜ sè tōng dào ma, jì bǎo zhàng ān quán, yòu néng tí gāo jì shù lún lǐ píng gū de xiào lǜ.Chúng ta có thể thiết lập luồng xanh mà, vừa bảo đảm an toàn lại vừa nâng cao hiệu suất đánh giá luân lý công nghệ.
Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính