技术性
[jì shù xìng] [技 术 性]
kỹ thuật; công nghệ
知道了。不过除了关税,企业界更关切如何消除技术性贸易壁垒。
zhī dào le. bú guò chú le guān shuì, qǐ yè jiè gèng guān qiè rú hé xiāo chú jì shù xìng mào yì bì lěi.Em hiểu rồi. Nhưng ngoài thuế quan, giới doanh nghiệp quan tâm hơn đến việc làm thế nào để xóa bỏ các rào cản kỹ thuật trong thương mại.
Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương