手法
[shǒu fǎ] [手 法]
kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
艺术表现技巧或行事手段
这位作家的写作手法很特别。
zhè wèi zuò jiā de xiě zuò shǒu fǎ hěn tè bié.Kỹ thuật viết của nhà văn này rất đặc biệt.
对啊,但怎么在表演中融入现代舞台表现手法呢?
duì a, dàn zěn me zài biǎo yǎn zhōng róng rù xiàn dài wǔ tái biǎo xiàn shǒu fǎ ne?Đúng vậy ạ, nhưng làm sao để lồng ghép thủ pháp biểu diễn sân khấu hiện đại vào biểu diễn ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ不能这么说,它采用独特的艺术表达手法,很有深度。
bù néng zhè me shuō, tā cǎi yòng dú tè de yì shù biǎo dá shǒu fǎ, hěn yǒu shēn dù.Không thể nói vậy được, nó áp dụng thủ pháp biểu đạt nghệ thuật độc đáo, rất có chiều sâu.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại对,这就涉及到《诗经》的核心表现手法——赋比兴。
duì, zhè jiù shè jí dào« shī jīng» de hé xīn biǎo xiàn shǒu fǎ—— fù bǐ xīng.Đúng vậy, điều này liên quan đến thủ pháp biểu hiện cốt lõi của "Kinh Thi" - Phú, Tỷ, Hưng.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝