手腕
[shǒu wàn] [手 腕]
cổ tay; mưu mẹo; khéo léo
手和臂相连部分,也指手段
长时间打字会导致手腕出现酸痛的感觉。
cháng shí jiān dǎ zì huì dǎo zhì shǒu wàn chū xiàn suān tòng de gǎn jué.Gõ máy tính thời gian dài sẽ dẫn đến cảm giác đau mỏi cổ tay.
大卫,我最近手腕关节疼得厉害,握鼠标都很吃力。
dà wèi, wǒ zuì jìn shǒu wàn guān jié téng de lì hài, wò shǔ biāo dōu hěn chī lì.Đại Vệ, gần đây khớp cổ tay mình đau dữ dội, cầm chuột cũng rất khó khăn.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早她出门前习惯在手腕上喷一点香水。
tā chū mén qián xí guàn zài shǒu wàn shàng pēn yì diǎn xiāng shuǐ.Cô ấy có thói quen xịt một chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.
这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。
zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……