阅览室【閱覽室】
[yuè lǎn shì] [阅 览 室]
phòng đọc; lượng từ: 间 (jiān)
图书馆等场所中供人阅读的房间。
阅览室里非常安静,大家都在认真看书。
yuè lǎn shì lǐ fēi cháng ān jìng, dà jiā dōu zài rèn zhēn kàn shū.Trong phòng đọc rất yên tĩnh, mọi người đều đang chăm chú đọc sách.
间
关于装修,只有三楼和电子阅览室。
guān yú zhuāng xiū, zhǐ yǒu sān lóu hé diàn zǐ yuè lǎn shì.Về việc sửa chữa, chỉ có tầng ba và phòng đọc sách điện tử.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于在里面的阅览室。
zài lǐ miàn de yuè lǎn shì.Ở phòng đọc phía trong.
Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng图书馆有专门的儿童阅览室。
tú shū guǎn yǒu zhuān mén de ér tóng yuè lǎn shì.Thư viện có phòng đọc dành riêng cho trẻ em.
